Leave Your Message
Cáp màn chắn cao áp TC/FEP/SCR/FEP lõi đơn 16mm² 50kVDC -65°C đến +200°C – Cáp cao áp trong suốt tùy chỉnh
Cáp tùy chỉnh
Danh mục sản phẩm
Sản phẩm nổi bật
Tùy chỉnh cáp

Cáp màn chắn cao áp TC/FEP/SCR/FEP lõi đơn 16mm² 50kVDC -65°C đến +200°C – Cáp cao áp trong suốt tùy chỉnh

Cáp màn hình cao áp chất lượng cao TC/FEP/SCR/FEP lõi đơn 16mm² 50kVDC.

Lớp cách điện và vỏ bọc FEP trong suốt, lưới chắn bằng đồng mạ thiếc SCR. Nhiệt độ hoạt động từ -65°C đến +200°C. Điện áp cao tùy chỉnh.

Hãy yêu cầu báo giá chi tiết và bảng thông số kỹ thuật!

  • Loại cáp Cáp màn hình cao thế TC/FEP/SCR/FEP
  • Thông số kỹ thuật cáp Lõi đơn 16mm²
  • Nhạc trưởng Đồng mạ thiếc TC (TC, CU, SPC, NPC tùy chọn)
  • Sự thi công Dây dẫn bện theo tiêu chuẩn IEC 60228, Loại 2
  • Cách nhiệt Hợp chất ethylene propylene flo hóa FEP (trong suốt) (FEP, PTFE, PFA, PI, PEEK tùy chọn)
  • Màn hình Dây bện bằng đồng mạ thiếc SCR
  • Vỏ bọc Hợp chất ethylene propylene flo hóa FEP (trong suốt) (FEP, PTFE, PFA, PI, PEEK tùy chọn)
  • Điện áp định mức 50KVDC
  • Nhiệt độ định mức -65°C đến +200°C
  • Số cáp D385
  • Từ khóa Cáp chống nhiễu 50kVDC
  • Ứng dụng Lý tưởng cho thiết bị điện cao áp.

Cáp điện cao thế có màn chắn TC/FEP/SCR/FEP lõi đơn 16mm² 50kVDC -65°C đến +200°C – Dây dẫn đa sợi đồng mạ thiếc TC 16mm², Lớp cách điện: Hợp chất ethylene propylene flo hóa FEP (trong suốt), Màn chắn: Dây bện đồng mạ thiếc SCR, Vỏ bọc: Hợp chất ethylene propylene flo hóa FEP (trong suốt), Cáp điện cao thế tùy chỉnh.

Cáp điện cao áp có lớp chắn này có cấu trúc lõi đơn 16mm² được thiết kế cho các ứng dụng 50kVDC yêu cầu hiệu suất nhiệt độ khắc nghiệt từ -65°C đến +200°C. Dây dẫn đa sợi bằng đồng mạ thiếc TC cung cấp khả năng chịu dòng điện tuyệt vời với độ linh hoạt trong lắp đặt. Lớp cách điện FEP trong suốt cho phép kiểm tra trực quan dây dẫn đồng thời mang lại độ bền điện môi vượt trội để chịu được điện áp 50kVDC. Lớp chắn bằng dây bện đồng mạ thiếc SCR cung cấp khả năng bảo vệ EMI toàn diện và tăng cường an toàn cho các ứng dụng điện áp cao. Vỏ bọc FEP trong suốt cung cấp khả năng kiểm tra trực quan tương tự đồng thời cung cấp khả năng chống hóa chất, ổn định tia cực tím và bảo vệ cơ học. Thiết kế điện áp cao tùy chỉnh này lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu cả hiệu suất và khả năng kiểm tra trực quan cấu trúc bên trong.

D385-custom-screen-cable-01.jpg   D385-custom-screen-cable-02.jpg

Các tính năng chính và ưu điểm kỹ thuật

  • Dây lõi đơn 16mm² dùng cho các ứng dụng dòng điện cao 50kVDC.

  • Dây dẫn đa sợi bằng đồng mạ thiếc TC

  • Lớp cách nhiệt FEP trong suốt giúp dễ dàng quan sát.

  • Màn lưới bện bằng dây đồng mạ thiếc SCR

  • Vỏ FEP trong suốt để bảo vệ và kiểm tra

  • Phạm vi nhiệt độ từ -65°C đến +200°C

  • Điện áp định mức 50kVDC cho các yêu cầu điện áp cao.

  • Có thể tùy chỉnh cấu hình

Thông số kỹ thuật và cấu trúc

Tham số Chi tiết
Kiểu Cáp bọc chống nhiễu điện cao thế
Cấu hình Lõi đơn 16mm²
Nhạc trưởng Dây đồng mạ thiếc TC nhiều sợi
Cách nhiệt FEP fluorinated ethylene propylene (trong suốt)
Màn hình Dây bện bằng đồng mạ thiếc SCR
Vỏ bọc FEP fluorinated ethylene propylene (trong suốt)
Điện áp định mức 50kVDC
Phạm vi nhiệt độ -65°C đến +200°C
Tùy chỉnh Có sẵn

Tại sao nên chọn cáp FEP trong suốt 50kVDC của chúng tôi?

Chúng tôi chuyên sản xuất cáp cao áp theo yêu cầu cho các ứng dụng khắt khe. Thiết kế 16mm² này kết hợp lớp FEP trong suốt toàn bộ giúp kiểm tra trực quan dễ dàng hơn bao giờ hết trong khi vẫn duy trì hiệu suất 50kVDC đầy đủ. Dây dẫn đồng mạ thiếc TC đảm bảo độ tin cậy trong dải nhiệt độ từ -65°C đến +200°C. Lớp bện đồng mạ thiếc SCR cung cấp khả năng chống nhiễu điện từ mạnh mẽ. Cấu trúc trong suốt cho phép kiểm tra chất lượng và phát hiện lỗi mà không cần thử nghiệm phá hủy. Là nhà sản xuất chuyên nghiệp, chúng tôi kiểm soát tất cả các giai đoạn sản xuất, cung cấp cấu hình tùy chỉnh và hỗ trợ kỹ thuật cho các yêu cầu điện áp cao cụ thể của bạn.

Các ứng dụng điển hình – Giải quyết các thách thức công nghiệp quan trọng

  • Các đường dẫn xuyên qua máy gia tốc hạt:Cho phép kiểm tra trực quan các kết nối điện cao áp trong các cơ sở nghiên cứu.

  • Hệ thống hình ảnh y tế:Cung cấp hệ thống cáp điện cao áp có thể kiểm tra được cho thiết bị X-quang và CT cần được xác minh.

  • Thiết bị thử nghiệm điện áp cao:Cho phép xác nhận trực quan cấu trúc bên trong trong quá trình thiết lập thử nghiệm và khắc phục sự cố.

  • Dụng cụ phòng thí nghiệm nghiên cứu:Hỗ trợ các thiết lập thử nghiệm, nơi việc kiểm tra cáp bên trong mang lại lợi ích.

  • Nguồn điện chuyên dụng:Cung cấp các kết nối điện cao áp tùy chỉnh với cấu trúc rõ ràng để đảm bảo chất lượng.

  • Hệ thống thử nghiệm hàng không vũ trụ:Cung cấp hệ thống cáp có thể kiểm tra được cho thiết bị hỗ trợ mặt đất cao áp.

  • Ứng dụng điện áp cao tùy chỉnh:Cho phép xác minh trực quan đối với các ứng dụng mà việc kiểm tra bên trong là rất quan trọng.

Câu hỏi thường gặp

Câu 1: Ưu điểm của kết cấu FEP trong suốt là gì?

A: Màng FEP trong suốt cho phép kiểm tra trực quan dây dẫn, lớp chắn và toàn bộ cấu trúc để xác minh chất lượng, phát hiện lỗi và phục vụ các ứng dụng nghiên cứu mà không cần thử nghiệm phá hủy.

Câu 2: Tại sao lại chọn dây dẫn 16mm² cho điện áp 50kVDC?

A: Ống 16mm² cung cấp khả năng chịu dòng điện dồi dào cho các ứng dụng điện áp cao trong khi vẫn duy trì đường kính dễ quản lý cho lớp cách điện dày cần thiết để chịu được điện áp 50kVDC.

Câu 3: Cáp này chịu được phạm vi nhiệt độ nào?

A: Hoạt động liên tục từ -65°C đến +200°C, phù hợp với môi trường khắc nghiệt từ nhiệt độ cực thấp đến nhiệt độ cao.

Câu 4: Màn chắn bằng đồng mạ thiếc có đủ đáp ứng yêu cầu của các ứng dụng 50kVDC không?

A: Đúng vậy, lớp bện đồng mạ thiếc SCR cung cấp khả năng bảo vệ EMI hiệu quả trong khi lớp cách điện FEP chính đáp ứng các yêu cầu về điện môi 50kVDC.

Câu 5: Có thể sản xuất các kích thước dây dẫn hoặc điện áp định mức khác không?

A: Vâng, đây là nền tảng thiết kế tùy chỉnh. Chúng tôi có thể thiết kế nhiều kích thước dây dẫn và định mức điện áp khác nhau với cấu trúc FEP trong suốt để đáp ứng các yêu cầu cụ thể của bạn.

CÙNG CHÚNG TÔI THÚC ĐẨY THƯƠNG HIỆU CỦA BẠN