Leave Your Message
Cáp điện áp trung bình bọc kép bằng lá nhôm và bện – Màu đen, 10mm², 50kVDC
Cáp điện cao áp
Danh mục sản phẩm
Sản phẩm nổi bật
Tùy chỉnh cáp

Cáp điện áp trung bình bọc kép bằng lá nhôm và bện – Màu đen, 10mm², 50kVDC

Cáp điện áp trung bình cao cấp, hai lớp chống nhiễu, 10mm² 50kVDC. Chịu nhiệt 180°C.

Dây dẫn TC loại 5, cách điện silicon, lớp lá nhôm bên trong + lớp bện TC bên ngoài, vỏ silicon màu đen.

Hãy yêu cầu báo giá chi tiết và bảng thông số kỹ thuật!

  • Loại cáp Cáp cao áp chống nhiễu kép TC/SiR/SCR/SiR 50kVDC
  • Thông số kỹ thuật cáp 10mm²
  • Nhạc trưởng Đồng mạ thiếc TC (TC, CU, SPC, NPC tùy chọn)
  • Sự thi công Dây dẫn bện theo tiêu chuẩn IEC 60228, Loại 5
  • Cách nhiệt Hợp chất silicon dẻo đặc biệt (FEP, PTFE, PFA, PI, PEEK tùy chọn)
  • Màn hình bên trong Lớp giấy bạc bọc chồng lên nhau 30%.
  • Màn hình ngoài Dây bện bằng đồng mạ thiếc TCWB, độ phủ ≥85%.
  • Vỏ bọc Hợp chất silicon dẻo đặc biệt (FEP, PTFE, PFA, PI, PEEK tùy chọn)
  • Điện áp định mức 50kVDC
  • Nhiệt độ định mức -60℃ đến +180℃
  • Số cáp D520
  • Từ khóa Dây silicon 50kVDC
  • Ứng dụng Lý tưởng cho các ứng dụng nhạy cảm

Cáp điện trung thế bọc kép bằng lá nhôm và bện – Màu đen 10mm² 50kVDC, Lõi đơn, Mềm dẻo, Chịu nhiệt độ cao đến 180°C, Ứng dụng: Phân phối điện trung thế, Thiết bị thử nghiệm điện áp cao, Nguồn điện công nghiệp, Hệ thống sạc tụ điện, Máy gia tốc hạt, Diện tích tiết diện: 10mm² (0.20 / 0.35 / 0.50 / 0.75 / 1.0 / 1.5 / 2.5 / 4.0 / 6.0 / 10.0mm² Tùy chọn), Điện áp: 50kVDC (10 / 20 / 30 / 50 / 80 / 100 / 120 / 150 kV DC Tùy chọn), Màu cáp: Đen (Đỏ / Vàng / Xanh dương / Trắng / Đen / Xanh lá cây / Nâu / Cam / Xám Tùy chọn), Dây dẫn: TC Stranded Loại 5, Cách điện: Hợp chất cao su silicon mềm dẻo màu trắng, Lớp chắn: Bọc kép – Lớp trong bằng lá nhôm + Lớp ngoài bằng dây đồng mạ thiếc TCWB Bện, Vỏ bọc: Hợp chất cao su silicon dẻo màu đen

Cáp điện áp trung bình hiệu suất cao này có cấu trúc lõi đơn 10mm² với lớp chắn kép tiên tiến, được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng đòi hỏi khắt khe, cần khả năng chịu tải 50kVDC với khả năng chống nhiễu điện từ (EMI) vượt trội, khả năng chịu nhiệt 180°C và độ linh hoạt cao.

Dây dẫn TC loại 5 dạng sợi siêu mảnh mang lại độ linh hoạt tối đa, khả năng dẫn điện tuyệt vời và khả năng chống ăn mòn. Lớp cách điện bằng cao su silicon dẻo màu trắng có độ bền điện môi vượt trội, chịu được điện áp 50kVDC, ổn định nhiệt đến 180°C và duy trì độ dẻo trong phạm vi nhiệt độ rộng. Hệ thống màn chắn kép kết hợp lớp bọc lá nhôm bên trong cung cấp khả năng chống nhiễu điện từ 100% đối với nhiễu tần số cao, với lớp bện dây đồng mạ thiếc TCWB bên ngoài mang lại độ bền cơ học và khả năng bảo vệ chống nhiễu điện từ tần số thấp. Vỏ bọc bằng cao su silicon dẻo màu đen cung cấp khả năng bảo vệ cơ học vượt trội, khả năng chống chịu thời tiết, ổn định tia cực tím và vẻ ngoài chuyên nghiệp.

D520-medium-voltage-screened-shielded-braiding-cable-black-01.jpgD520-medium-voltage-screened-shielded-braiding-cable-black-02.jpg

Với cấu trúc dây dẫn cấp 5 cho độ linh hoạt tối đa, tiết diện từ 0,20mm² đến 10,0mm², điện áp DC từ 10kV đến 150kV và đầy đủ các tùy chọn màu sắc, nền tảng cáp chống nhiễu kép này thích ứng với nhiều ứng dụng DC điện áp trung bình yêu cầu mức độ bảo vệ EMI cao nhất.

Các tính năng chính và ưu điểm kỹ thuật

  • Lõi đơn 10mm² (tùy chọn 0.20-10.0mm²)

  • Dây dẫn TC dạng sợi xoắn loại 5 cho độ linh hoạt tối đa

  • Vật liệu cách điện bằng cao su silicon dẻo màu trắng, chịu nhiệt độ 180°C.

  • Lớp chắn kép: lớp lá nhôm AL bên trong (che phủ 100%) + lớp bện TCWB bên ngoài (chống nhiễu cơ học và nhiễu điện từ tần số thấp)

  • Vỏ bọc bằng cao su silicon dẻo màu đen, bền và chống tia cực tím.

  • Điện áp tùy chọn: 10-150 kVDC

  • Các tùy chọn màu sắc: đỏ, vàng, xanh dương, trắng, đen, xanh lá cây, nâu, cam, xám

  • Khả năng bảo vệ EMI tối ưu cho các ứng dụng nhạy cảm

Thông số kỹ thuật và cấu trúc

Tham số Chi tiết
Kiểu Cáp chống nhiễu kép điện áp trung bình
Cấu hình Lõi đơn
Nhạc trưởng TC bị mắc kẹt ở Lớp 5
Các khu vực 0.20 / 0.35 / 0.50 / 0.75 / 1.0 / 1.5 / 2.5 / 4.0 / 6.0 / 10.0mm² (tùy chọn)
Cách nhiệt Hợp chất cao su silicon dẻo, màu trắng
Màn hình bên trong Bọc bằng giấy bạc nhôm (phủ kín 100%)
Màn hình ngoài Dây bện bằng đồng mạ thiếc TCWB
Vỏ bọc Hợp chất cao su silicon dẻo, màu đen
Điện áp định mức 50kVDC (tùy chọn 10-150kVDC)
Xếp hạng nhiệt độ 180°C
Tùy chọn màu sắc Đỏ, vàng, xanh dương, trắng, đen, xanh lá cây, nâu, cam, xám

Tại sao nên chọn loại cáp cao áp hai lớp này?

Cáp chống nhiễu hai lớp này cung cấp mức độ bảo vệ EMI cao nhất cho các ứng dụng điện áp trung bình nhạy cảm. Lớp lá nhôm bên trong che phủ 100% nhiễu tần số cao, trong khi lớp bện TCWB bên ngoài cung cấp độ bền cơ học và khả năng loại bỏ nhiễu EMI tần số thấp. Cấu trúc bện loại 5 đảm bảo độ linh hoạt tối đa khi lắp đặt. Cấu trúc silicon chịu được nhiệt độ 180°C. Vỏ silicon màu đen mang lại độ bền và vẻ ngoài chuyên nghiệp.

Ứng dụng điển hình – Giải quyết các thách thức quan trọng về điện áp trung bình

  • Phân phối điện trung thế:Cung cấp các kết nối chống nhiễu kép cho nguồn điện trung thế và thiết bị phân phối.

  • Thiết bị thử nghiệm điện áp cao:Cung cấp cáp chống nhiễu chất lượng cao cho máy kiểm tra điện áp cao, máy kiểm tra cách điện và máy phân tích điện môi.

  • Nguồn điện công nghiệp:Cung cấp các kết nối điện áp cao đáng tin cậy, chống nhiễu cho các nguồn điện công nghiệp và nghiên cứu.

  • Hệ thống sạc tụ điện:Cung cấp cáp chống nhiễu kép cho hệ thống sạc nguồn xung và lưu trữ năng lượng.

  • Máy gia tốc hạt:Cung cấp các kết nối điện áp cao cực kỳ sạch cho nguồn cấp điện của máy gia tốc nghiên cứu.

  • Hệ thống hình ảnh y tế:Cung cấp cáp cao áp chống nhiễu kép cho hệ thống X-ray và CT yêu cầu khả năng loại bỏ nhiễu tối đa.

  • Sản xuất chất bán dẫn:Cung cấp các kết nối cao áp sạch, chống nhiễu điện từ cho thiết bị xử lý bán dẫn.

Câu hỏi thường gặp

Câu 1: Ưu điểm của việc sử dụng hai lớp lưới lọc (lá nhôm + lưới bện) là gì?

A: Lớp màng nhôm cung cấp khả năng che chắn 100% đối với nhiễu điện từ tần số cao; lớp bện mang lại độ bền cơ học và khả năng bảo vệ khỏi nhiễu điện từ tần số thấp. Cả hai kết hợp với nhau tạo nên khả năng che chắn toàn diện trên toàn bộ phổ tần số.

Câu 2: Loại cáp này có những mức điện áp nào?

A: Các tùy chọn điện áp DC: 10kV, 20kV, 30kV, 50kV, 80kV, 100kV, 120kV, 150kV để phù hợp với yêu cầu ứng dụng.

Câu 3: Có những kích thước dây dẫn nào?

A: Diện tích mặt cắt: 0,20, 0,35, 0,50, 0,75, 1,0, 1,5, 2,5, 4,0, 6,0, 10,0mm² cho các yêu cầu dòng điện khác nhau.

Câu 4: Tại sao lớp vỏ ngoài lại được làm bằng màu đen?

A: Màu đen có khả năng chống tia UV cho các ứng dụng ngoài trời, mang lại vẻ ngoài chuyên nghiệp và che giấu bụi bẩn cũng như các vết xước do thao tác trong môi trường công nghiệp.

Câu 5: Cáp này có khả năng chịu nhiệt ở mức nào?

A: Được đánh giá hoạt động liên tục ở 180°C với lớp cách điện và vỏ bọc bằng silicon.

CÙNG CHÚNG TÔI THÚC ĐẨY THƯƠNG HIỆU CỦA BẠN