Leave Your Message
Cáp công nghiệp đa lõi chịu nhiệt độ cao có lớp chắn | 3x0.75mm² TC/FEP/TCWB/FEP
Cáp chịu nhiệt độ cao
Danh mục sản phẩm
Sản phẩm nổi bật
Tùy chỉnh cáp

Cáp công nghiệp đa lõi chịu nhiệt độ cao có lớp chắn | 3x0.75mm² TC/FEP/TCWB/FEP

Phần thưởngCáp công nghiệp đa lõi bọc chịu nhiệt độ caoVới cấu hình 3x0,75mm², cấu trúc TC/FEP/TCWB/FEP. Định mức hoạt động 300-600V, 200℃, lý tưởng cho điều khiển và cấp nguồn công nghiệp trong môi trường khắc nghiệt.

Hãy yêu cầu báo giá chi tiết và bảng thông số kỹ thuật!

  • Loại cáp Cáp hàng không chịu nhiệt cao SPC/PFA/SCR/PFA
  • Thông số kỹ thuật cáp 3x0,75mm²
  • Nhạc trưởng Đồng mạ thiếc TC (TC, CU, SPC, NPC tùy chọn)
  • Sự thi công Dây dẫn bện theo tiêu chuẩn IEC 60228, Loại 2
  • Cách nhiệt Hợp chất FEP (Fluorinated Ethylene Propylene, PTFE, PFA tùy chọn) màu đỏ, vàng, trắng
  • Các cặp 3 lõi bị mắc kẹt
  • Màn hình Dây bện bằng đồng mạ thiếc TCWB, độ phủ ≥85%.
  • Vỏ bọc Hợp chất FEP (Fluorinated Ethylene Propylene, PTFE, PFA tùy chọn) màu trắng
  • Điện áp định mức 300/500V
  • Nhiệt độ định mức -65℃ đến +200℃
  • Số cáp D316
  • Từ khóa Cáp đa lõi chịu nhiệt độ cao
  • Ứng dụng Hệ thống dây điện và điều khiển công nghiệp trong môi trường nhiệt độ cao

CÁP CÔNG NGHIỆP ĐA LÕI CHỊU NHIỆT CAO: PHÂN PHỐI ĐIỆN MẠNH MẼ CHO MÔI TRƯỜNG KHẮC NGHIỆT

Của chúng tôiCáp công nghiệp đa lõi bọc chịu nhiệt độ caoCung cấp khả năng truyền tải tín hiệu nguồn và điều khiển đáng tin cậy trong những môi trường công nghiệp khắc nghiệt nhất. Loại cáp tiên tiến này có các đặc điểm sau:3 dây dẫn bằng đồng mạ thiếc, mỗi dây có tiết diện 0,75mm², cách điện riêng biệt.với sự tinh tếLớp cách điện FEP, lớp chắn TCWB (dây đồng mạ thiếc) toàn diện và lớp vỏ ngoài FEP bền chắc.Được thiết kế để hoạt động liên tục lên đến...200℃với điện áp định mức điển hình là300-600VLoại cáp này được thiết kế dành cho...tự động hóa công nghiệp, hệ thống điều khiển quy trình, máy móc chịu nhiệt độ cao và phân phối điện.trong đó cả tính ổn định nhiệt và khả năng bảo vệ điện từ đều rất cần thiết.

D316-ffpf-pfa-cable-3cores-04.jpgD316-ffpf-pfa-cable-3cores-05.jpg

CÁC TÍNH NĂNG CHÍNH VÀ ƯU ĐIỂM KỸ THUẬT

Khả năng chịu nhiệt vượt trội-Lớp cách nhiệt và vỏ bọc FEPduy trì hiệu suất ở mức200℃hoạt động liên tục
Bảo vệ EMI hiệu quả-Bện TCWBCung cấp khả năng phòng thủ vượt trội chống lại nhiễu điện từ.
Độ tin cậy được nâng cao-Dây dẫn bằng đồng mạ thiếcchống ăn mòn và đảm bảo kết nối điện ổn định.
Khả năng kháng hóa chất-Vật liệu FEPChịu được dầu, axit, dung môi và các hóa chất công nghiệp mạnh.
Độ bền công nghiệp- Kết cấu chắc chắn chịu được ứng suất cơ học trong môi trường nhà máy khắc nghiệt.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT & CẤU TRÚC

Tham số Thông số kỹ thuật
Cấu hình 3x0,75mm²
Nhạc trưởng TC (Đồng mạ thiếc)
Cách nhiệt FEP (Ethylene Propylene flo hóa)
Che chắn TCWB (Dây bện bằng đồng mạ thiếc)
Vỏ bọc FEP (Ethylene Propylene flo hóa)
Xếp hạng nhiệt độ -65℃ đến +200℃
Điện áp định mức Thông thường là 300/500V hoặc 600V
Ứng dụng chính Hệ thống dây điện và điều khiển công nghiệp trong môi trường nhiệt độ cao

TẠI SAO NÊN CHỌN CÁP ĐA LÕI CHỊU NHIỆT CAO CỦA CHÚNG TÔI?

Chúng tôi chuyên sản xuất các loại cáp công nghiệp hoạt động đáng tin cậy ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt. Cáp đa lõi chịu nhiệt độ cao của chúng tôi kết hợp tính ổn định nhiệt của FEP với khả năng bảo vệ điện từ của lớp chắn TCWB, tạo ra giải pháp lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp yêu cầu cả phân phối điện và tính toàn vẹn tín hiệu trong môi trường nhiệt độ cao và nhiễu điện. Dây dẫn bằng đồng mạ thiếc có khả năng chống ăn mòn tốt hơn so với đồng trần, đảm bảo độ tin cậy lâu dài trong điều kiện khắc nghiệt. Với kinh nghiệm sâu rộng trong tự động hóa công nghiệp và điều khiển quy trình, chúng tôi cung cấp các giải pháp giúp giảm thời gian ngừng hoạt động và cải thiện độ tin cậy của hệ thống trong môi trường vận hành đòi hỏi cao.

CÁC ỨNG DỤNG TIÊU BIỂU

Tự động hóa công nghiệp- Hệ thống dây điện nguồn và điều khiển cho máy móc, robot và hệ thống tự động hóa.
Hệ thống điều khiển quy trình- Tín hiệu đo lường và điều khiển trong sản xuất ở nhiệt độ cao
Phân phối điện- Bộ nguồn nhỏ gọn trong thiết bị công nghiệp và bảng điều khiển.
Máy móc nhiệt độ cao- Hệ thống dây điện cho lò nướng, lò luyện kim và thiết bị xử lý nhiệt.
Tự động hóa nhà máy- Hệ thống điều khiển động cơ, mạng cảm biến và hệ thống dây chuyền sản xuất

Câu hỏi thường gặp

Câu 1: Điện áp định mức điển hình cho cấu hình cáp này là bao nhiêu?
A: Loại cáp này thường có các thông số kỹ thuật là300/500V hoặc 600VTuy nhiên, các thông số cụ thể phụ thuộc vào độ dày lớp cách điện và chi tiết cấu tạo. Các phiên bản điện áp cao hơn có thể được thiết kế cho các ứng dụng đặc biệt.

Câu 2: Tại sao nên sử dụng dây dẫn đồng mạ thiếc thay vì dây dẫn đồng trần?
MỘT:Đồng mạ thiếc có khả năng chống ăn mòn vượt trội.Nó ngăn ngừa quá trình oxy hóa ở nhiệt độ cao, mang lại khả năng hàn tốt hơn và duy trì các đặc tính điện ổn định trong môi trường ẩm ướt hoặc có tính ăn mòn hóa học.

Câu 3: Vật liệu FEP có những đặc điểm gì khác biệt so với các vật liệu cách nhiệt chịu nhiệt cao khác?
MỘT:FEP có độ ổn định nhiệt tuyệt vời lên đến 200℃.Với độ dẻo dai tốt, khả năng kháng hóa chất và tính chất điện ổn định, vật liệu này mang lại sự cân bằng tốt hơn về các đặc tính so với silicone (nhiệt độ thấp hơn) hoặc PTFE (đắt hơn, kém dẻo hơn) cho nhiều ứng dụng công nghiệp.

Câu 4: Lớp chắn TCWB cung cấp mức độ bảo vệ EMI như thế nào?
MỘT:Phương pháp bện TCWB thường cung cấp độ che phủ từ 80-95%.Sản phẩm này cung cấp hiệu quả chắn sóng tốt đến xuất sắc (suy giảm 60-90dB) cho hầu hết các ứng dụng công nghiệp, bảo vệ hiệu quả khỏi nhiễu điện từ từ động cơ, bộ truyền động và thiết bị chuyển mạch.

Câu 5: Có thể tùy chỉnh loại cáp này cho các ứng dụng cụ thể không?
A: Vâng, chúng tôi cung cấp nhiều tùy chỉnh khác nhau, bao gồm...Số lượng dây dẫn khác nhau, mã màu thay thế, cấu hình che chắn được sửa đổi, vật liệu vỏ bọc chuyên dụng và đóng gói theo chiều dài tùy chỉnhĐáp ứng các yêu cầu cụ thể của ngành công nghiệp.

CÙNG CHÚNG TÔI THÚC ĐẨY THƯƠNG HIỆU CỦA BẠN