Leave Your Message
Cáp khai thác mỏ, cáp lai tùy chỉnh màu tím – 1 cặp 4mm² + 1 cặp 1.5mm² Cáp composite TC/PE/SCR/PVC/XLPO
Cáp tùy chỉnh
Danh mục sản phẩm
Sản phẩm nổi bật
Tùy chỉnh cáp

Cáp khai thác mỏ, cáp lai tùy chỉnh màu tím – 1 cặp 4mm² + 1 cặp 1.5mm² Cáp composite TC/PE/SCR/PVC/XLPO

Cáp lai cao cấp dùng trong khai thác mỏ, màu tím, 1PR 4mm² + 1PR 1.5mm².

Dây dẫn TC 56/0.30, cách điện HDPE, lớp chắn AL-PET có dây thoát nước, vỏ bọc XLPO LSZH.

Hãy yêu cầu báo giá chi tiết và bảng thông số kỹ thuật!

  • Loại cáp Cáp khai thác mỏ, cáp lai tùy chỉnh TC/PE/SCR/PVC/XLPO
  • Thông số kỹ thuật cáp 1PR 4mm² + 1PR 1.5mm²
  • Phần cáp 4mm² TC 56/0.30, cách điện HDPE, 1 cặp dây xoắn, cặp dây buộc mylar, cặp lưới lọc AL-PET và dây thoát nước
  • Phần cáp 1,5mm² Dây TC 56/0.30, cách điện HDPE, 1 cặp dây xoắn, lưới chắn AL-PET và dây thoát nước, lớp vỏ trong PVC chịu nhiệt -90
  • Các cặp 2 cặp dây xoắn
  • Bìa hồ sơ tổng thể màng mylar
  • Vỏ bọc PO liên kết chéo, LSZH, chống cháy, ổn định tia UV, màu tím
  • Điện áp thử tia lửa điện 6 kV
  • Nhiệt độ định mức -10°C đến +70°C.
  • Số cáp D503
  • Từ khóa cáp tổng hợp khai thác mỏ
  • Ứng dụng lý tưởng cho khai thác mỏ

Cáp khai thác mỏ, cáp lai tùy chỉnh màu tím – 1 cặp 4mm² + 1 cặp 1.5mm² Cáp composite TC/PE/SCR/PVC/XLPO

Loại cáp khai thác mỏ lai tùy chỉnh này có hai cặp dây xoắn được bọc chống nhiễu trong một cấu trúc phức hợp, được thiết kế để truyền tải điện năng và tín hiệu đáng tin cậy trong môi trường khai thác mỏ dưới lòng đất và trên mặt đất khắc nghiệt.

Cặp dây 4mm² gồm các dây dẫn đồng mạ thiếc TC 56/0.30 với lớp cách điện HDPE, được xoắn lại với nhau bằng băng keo Mylar, và lớp chắn bằng lá nhôm AL-PET riêng biệt với dây dẫn thoát bằng đồng mạ thiếc để bảo vệ chống nhiễu điện từ (EMI) mạnh mẽ. Cặp dây 1.5mm² cũng có các dây dẫn đồng mạ thiếc TC 56/0.30 với lớp cách điện HDPE, cấu trúc xoắn, băng keo Mylar, lớp chắn bằng lá nhôm AL-PET với dây dẫn thoát, cộng thêm lớp vỏ bọc PVC bên trong chịu được nhiệt độ 90°C để tăng cường khả năng bảo vệ cơ học. Băng keo Mylar tổng thể giúp cố định toàn bộ cụm dây, trong khi lớp vỏ ngoài bằng polyolefin liên kết ngang XLPO màu tím cung cấp các đặc tính LSZH (ít khói, không halogen), chống cháy và ổn định tia cực tím, cần thiết để tuân thủ các quy định an toàn trong khai thác mỏ. Với dải nhiệt độ hoạt động từ -10°C đến +70°C và được kiểm chứng bằng thử nghiệm tia lửa điện 6kV, loại cáp này lý tưởng cho thiết bị khai thác mỏ, máy đào hầm và hệ thống điều khiển ngầm yêu cầu cáp chắc chắn, chống cháy.

D503-custom-cable-vic-269-purple-02.jpgD503-custom-cable-vic-269-purple-08.jpg

Các tính năng chính và ưu điểm kỹ thuật

  • Vật liệu lai hỗn hợp: 1PR 4mm² + 1PR 1.5mm²

  • Dây dẫn đồng mạ thiếc TC 56/0.30 có khả năng chống ăn mòn.

  • Vật liệu cách điện HDPE mang lại đặc tính điện môi tuyệt vời.

  • Màng chắn AL-PET với dây nối đất cho mỗi cặp để bảo vệ chống nhiễu điện từ (EMI).

  • Lớp vỏ bọc PVC bên trong (90°C) trên cặp dây 1,5mm² giúp tăng cường khả năng bảo vệ cơ học.

  • Dây buộc bằng băng Mylar để tăng độ ổn định cho lõi.

  • Vỏ XLPO màu tím, LSZH, chống cháy, ổn định tia UV

  • phạm vi nhiệt độ từ -10°C đến +70°C

  • Kiểm tra xác minh tia lửa điện 6kV

Thông số kỹ thuật và cấu trúc

Tham số Chi tiết
Kiểu Cáp composite khai thác mỏ lai tùy chỉnh
Cấu hình 1PR 4mm² + 1PR 1.5mm²
Nhạc trưởng Đồng mạ thiếc TC, 56/0.30
Cách nhiệt Polyethylene HDPE
Cấu trúc cặp Được xoắn lại bằng băng keo Mylar.
Màn hình ghép Màng nhôm-nhựa PET + dây dẫn thoát nước bằng đồng mạ thiếc (cả hai cặp)
Lớp vỏ bên trong (1,5mm²) PVC, chịu nhiệt độ 90°C
Bìa hồ sơ tổng thể Băng keo Mylar
Lớp vỏ ngoài Polyolefin liên kết ngang XLPO, màu tím, LSZH, chống cháy, ổn định tia UV.
Phạm vi nhiệt độ -10°C đến +70°C
Điện áp thử nghiệm Thử nghiệm tia lửa điện 6kV

Tại sao nên chọn loại cáp composite dùng trong khai thác mỏ này?

Thiết kế lai tùy chỉnh này kết hợp hai cặp dây xoắn được che chắn trong một cụm dây tổng hợp duy nhất, giảm độ phức tạp khi lắp đặt và tiết kiệm không gian máng cáp trong hoạt động khai thác mỏ. Dây dẫn đồng mạ thiếc TC 56/0.30 cung cấp khả năng chống ăn mòn và độ linh hoạt tuyệt vời. Lớp cách điện HDPE mang lại đặc tính điện môi ổn định cho việc truyền tín hiệu và điện năng đáng tin cậy. Lớp chắn bằng lá AL-PET với dây dẫn thoát nước đảm bảo khả năng bảo vệ EMI mạnh mẽ cho mỗi mạch trong môi trường khai thác mỏ nhiều nhiễu điện. Lớp vỏ PVC bên trong trên cặp dây 1,5mm² bổ sung khả năng bảo vệ cơ học quan trọng cho các mạch tín hiệu nhạy cảm. Vỏ bọc màu tím XLPO LSZH đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn quốc tế về khả năng chống cháy, phát thải khói thấp và khả năng chống tia cực tím, rất cần thiết cho cả ứng dụng khai thác mỏ dưới lòng đất và trên bề mặt. Với chứng nhận kiểm tra tia lửa điện 6kV, cáp này được thiết kế để hoạt động đáng tin cậy trong những điều kiện khắc nghiệt nhất.

Các ứng dụng tiêu biểu – Giải quyết những thách thức quan trọng trong ngành khai thác mỏ

  • Thiết bị khai thác mỏ dưới lòng đất:Cung cấp các kết nối nguồn và tín hiệu tích hợp cho máy khai thác liên tục, máy xúc và hệ thống vận chuyển.

  • Máy đào hầm:Cung cấp hệ thống cáp composite đáng tin cậy cho thiết bị khoan hầm yêu cầu cả mạch nguồn và mạch điều khiển.

  • Hệ thống kiểm soát mỏ:Cung cấp các cặp tín hiệu được che chắn để điều khiển và giám sát từ xa các thiết bị ngầm.

  • Hệ thống băng tải:Cho phép tích hợp hệ thống dây điện nguồn và cảm biến cho mạng lưới khai thác than hầm lò và băng tải.

  • Trạm bơm:Cung cấp các kết nối đáng tin cậy cho việc điều khiển bơm thoát nước mỏ và bơm bùn.

  • Hoạt động khai thác mỏ lộ thiên:Cung cấp cáp chống tia UV cho máy xúc, máy đào gầu dây và thiết bị di động.

  • Chế biến khoáng sản:Cung cấp cáp lai cho máy nghiền, sàng lọc và hệ thống điều khiển nhà máy chế biến.

Câu hỏi thường gặp

Câu 1: Dây dẫn đồng mạ thiếc TC có ưu điểm gì đối với cáp khai thác mỏ?

A: Đồng mạ thiếc TC có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời trong môi trường khai thác mỏ ẩm ướt và có tính ăn mòn hóa học cao, đồng thời vẫn duy trì được độ dẻo và khả năng dẫn điện.

Câu 2: Tại sao vật liệu cách nhiệt HDPE được chọn cho cả hai cặp?

A: HDPE có hằng số điện môi thấp, đặc tính điện ổn định và khả năng chống ẩm tuyệt vời, lý tưởng cho cả ứng dụng nguồn và tín hiệu trong điều kiện khai thác mỏ ẩm ướt.

Câu 3: Tấm lưới AL-PET có dây thoát nước mang lại lợi ích gì?

A: Lớp màng AL-PET cung cấp khả năng chống nhiễu điện từ 100% đối với nhiễu tần số cao, trong khi dây dẫn nối đất đảm bảo tiếp đất liên tục để tạo lớp chắn hiệu quả dọc theo toàn bộ chiều dài cáp.

Câu 4: Tại sao cặp dây 1,5mm² lại có lớp vỏ bọc bên trong bằng PVC?

A: Lớp vỏ PVC bên trong bổ sung khả năng bảo vệ cơ học cho các mạch tín hiệu nhạy cảm, cung cấp khả năng chống mài mòn và độ bền cách điện cao hơn trong các hệ thống khai thác mỏ đòi hỏi khắt khe.

Câu 5: Điều gì khiến XLPO phù hợp để làm vỏ bọc cáp trong ngành khai thác mỏ?

A: XLPO (polyolefin liên kết chéo) cung cấp độ an toàn LSZH (ít khói, không halogen), khả năng chống cháy, ổn định tia cực tím và độ bền cơ học tuyệt vời, đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn khai thác mỏ quốc tế.

CÙNG CHÚNG TÔI THÚC ĐẨY THƯƠNG HIỆU CỦA BẠN