Cáp phòng thí nghiệm nghiên cứu | Cáp đa lõi bện chịu nhiệt cao có lớp chắn TC/FEP/TCWB/SiR 4x0.20mm² 600V 200°C
Cáp phòng thí nghiệm nghiên cứu – Cáp đa lõi chịu nhiệt cao, bện, có lớp chắn TC/FEP/TCWB/SiR 4x0.20mm² 600V 200°C, Dây dẫn: Đồng mạ thiếc TC 7/0.20, Lớp cách điện: FEP, chất kết dính băng polyester, 4 lõi bện, Lớp chắn: Dây bện đồng mạ thiếc TCWB, Lớp vỏ ngoài: Hợp chất cao su silicon dẻo SiR màu nâu đỏ, Cấu trúc cáp tròn
Cáp dành cho phòng thí nghiệm nghiên cứu này có cấu trúc đa lõi bọc chống nhiễu 4x0,20mm² được thiết kế cho các ứng dụng nhiệt độ cao, yêu cầu truyền tín hiệu đáng tin cậy và bảo vệ chống nhiễu điện từ (EMI). Các dây dẫn bằng đồng mạ thiếc TC sử dụng cấu trúc sợi mảnh 7/0,20, mang lại độ linh hoạt tuyệt vời và khả năng chống ăn mòn cho môi trường phòng thí nghiệm. Lớp cách điện FEP cung cấp các đặc tính điện môi, độ ổn định nhiệt và khả năng chống hóa chất vượt trội ở nhiệt độ hoạt động liên tục 200°C. Bốn lõi được bện với chất kết dính băng polyester giúp duy trì hình dạng lõi và độ ổn định cơ học. Lớp bọc chống nhiễu bằng dây đồng mạ thiếc TCWB cung cấp khả năng bảo vệ EMI toàn diện cho các tín hiệu nhạy cảm trong phòng thí nghiệm. Vỏ bọc cao su silicon màu nâu đỏ mang lại độ linh hoạt, khả năng chịu nhiệt và độ bền vượt trội với vẻ ngoài đặc trưng phù hợp để nhận diện trong các cơ sở nghiên cứu. Được đánh giá ở mức 600V, cáp tròn này lý tưởng cho các thiết bị phân tích, thiết bị thử nghiệm và các thiết lập phòng thí nghiệm yêu cầu kết nối bọc chống nhiễu nhiệt độ cao đáng tin cậy.
![]()
![]()
Các tính năng chính và ưu điểm kỹ thuật
-
4 cáp đa lõi 0,20mm² dùng cho tín hiệu phòng thí nghiệm đa kênh
-
Dây dẫn TC bằng đồng mạ thiếc, sợi mảnh 7/0.20, cho độ linh hoạt cao.
-
Vật liệu cách điện FEP mang lại sự ổn định nhiệt, khả năng kháng hóa chất và độ bền điện môi cao.
-
Dây đai polyester dùng để giữ cố định hình dạng lõi.
-
Tấm chắn bện bằng dây đồng mạ thiếc TCWB để bảo vệ khỏi nhiễu điện từ.
-
Vỏ bọc cao su silicon SiR màu đỏ sẫm, chịu nhiệt đến 200°C.
-
Điện áp định mức 600V dành cho thiết bị phòng thí nghiệm.
-
Cấu trúc cáp tròn giúp dễ dàng luồn dây.
-
Màu đỏ sẫm đặc trưng giúp nhận dạng trong phòng thí nghiệm.
Thông số kỹ thuật và cấu trúc
| Tham số | Chi tiết |
|---|---|
| Kiểu | Cáp chịu nhiệt cao của phòng thí nghiệm nghiên cứu |
| Cấu hình | 4 lõi x 0,20mm² |
| Nhạc trưởng | Đồng mạ thiếc TC, 7/0.20 |
| Cách nhiệt | Hợp chất FEP |
| Bìa đựng tài liệu | Băng polyester |
| Sự phân tách lõi | 4 lõi bị bỏ hoang |
| Khiên | Dây bện bằng đồng mạ thiếc TCWB |
| Áo khoác | Hợp chất cao su silicon dẻo SiR, màu nâu đỏ. |
| Hình dạng cáp | Tròn |
| Điện áp định mức | 600V |
| Xếp hạng nhiệt độ | 200°C liên tục |
Tại sao nên chọn cáp của phòng thí nghiệm nghiên cứu của chúng tôi?
Chúng tôi chuyên sản xuất cáp chống nhiễu chịu nhiệt độ cao dành cho các ứng dụng nghiên cứu và phòng thí nghiệm đòi hỏi khắt khe. Thiết kế 4x0.20mm² này kết hợp lớp cách điện FEP với lớp vỏ bọc silicon, đảm bảo hiệu suất hoạt động đáng tin cậy ở 200°C trong các thiết bị phân tích và hệ thống thử nghiệm. Dây dẫn đồng mạ thiếc 7/0.20mm² có độ linh hoạt tuyệt vời, cho phép cấu hình lại thường xuyên. Lớp chắn bện TCWB đảm bảo tính toàn vẹn tín hiệu trong môi trường phòng thí nghiệm nhiều nhiễu điện. Lớp vỏ bọc silicon màu nâu đỏ mang lại vẻ ngoài đặc trưng, dễ nhận biết trong các hệ thống cáp đa sợi, đồng thời cung cấp khả năng chịu nhiệt vượt trội. Là nhà sản xuất chuyên nghiệp, chúng tôi kiểm soát tất cả các giai đoạn sản xuất, cung cấp cấu hình tùy chỉnh và hỗ trợ kỹ thuật cho các yêu cầu nghiên cứu cụ thể của bạn.
Ứng dụng điển hình – Giải quyết các thách thức quan trọng trong phòng thí nghiệm
-
Dụng cụ phân tích:Cung cấp các kết nối được che chắn đáng tin cậy cho máy quang phổ, máy sắc ký và máy đo phổ khối lượng.
-
Thiết bị kiểm tra và đo lường:Cung cấp cáp chịu nhiệt độ cao, linh hoạt cho máy hiện sóng, máy phát tín hiệu và hệ thống thu thập dữ liệu.
-
Buồng môi trường:Cho phép truyền tín hiệu cho các cảm biến bên trong buồng thử nghiệm được kiểm soát nhiệt độ.
-
Thiết bị kiểm tra vật liệu:Cung cấp các khớp nối linh hoạt cho cảm biến biến dạng, máy đo độ giãn và thiết bị phân tích nhiệt.
-
Lò nghiên cứu:Cung cấp cáp chịu nhiệt cao cho các cặp nhiệt điện và cảm biến trong các thiết lập lò thí nghiệm.
-
Nghiên cứu chất bán dẫn:Cung cấp cáp chịu nhiệt cao, sạch sẽ cho thiết bị xử lý và kiểm tra chất bán dẫn.
-
Phòng thí nghiệm Đại học:Hỗ trợ các thiết lập thí nghiệm đa kênh yêu cầu các kết nối linh hoạt, được che chắn và chịu nhiệt cao.
- Yêu cầu mẫu và dữ liệu tuân thủ - Đánh giá cáp trong ứng dụng của bạn
-
Tải xuống thông số kỹ thuật - Thu thập dữ liệu hiệu suất điện đầy đủ
-
Liên hệ với đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi - Hãy thảo luận về các yêu cầu đấu dây điện của bạn.
-
Nhận báo giá cạnh tranh - Có sẵn các giải pháp OEM/ODM.



Câu hỏi thường gặp
Câu 1: Tại sao cấu trúc dây dẫn 7/0.20 lại lý tưởng cho các ứng dụng trong phòng thí nghiệm?
A: 7 sợi cáp có đường kính 0,20mm mang lại sự linh hoạt tuyệt vời cho việc cấu hình lại thiết bị thường xuyên trong khi vẫn duy trì các đặc tính truyền tín hiệu ổn định.
Câu 2: Ưu điểm của lớp cách điện FEP đối với cáp nghiên cứu là gì?
A: FEP có độ ổn định nhiệt vượt trội lên đến 200°C, khả năng kháng hóa chất đối với các dung môi trong phòng thí nghiệm và tổn hao điện môi thấp, đảm bảo truyền tín hiệu chính xác.
Câu 3: Tại sao lớp vỏ bọc bện TCWB lại được chỉ định cho cáp phòng thí nghiệm?
A: Dây bện bằng đồng mạ thiếc cung cấp khả năng bảo vệ EMI mạnh mẽ cho các tín hiệu nhạy cảm trong môi trường phòng thí nghiệm nhiều nhiễu điện từ với nhiều thiết bị hoạt động đồng thời.
Câu 4: Màu đỏ sẫm của chiếc áo khoác có ý nghĩa gì?
A: Màu đỏ sẫm mang lại vẻ ngoài đặc trưng giúp dễ dàng nhận diện cáp trong các cơ sở nghiên cứu có nhiều cáp, giảm nhầm lẫn trong quá trình cấu hình lại thiết bị.
Câu 5: Loại cáp này có phù hợp cho các ứng dụng trong buồng chân không không?
A: Vật liệu FEP và silicone có đặc tính thoát khí thấp, phù hợp với nhiều ứng dụng chân không. Vui lòng tham khảo ý kiến nhóm kỹ thuật của chúng tôi để biết các yêu cầu cụ thể về khả năng tương thích với môi trường chân không.

