Cáp đa lõi PEEK chịu nhiệt độ cao có lớp chắn | 4x20AWG SPC/PEEK/SCR/PEEK 300℃ 500V
CÁP ĐA LÕI CHỊU NHIỆT CAO PEEK: ĐƯỢC THIẾT KẾ CHO NHỮNG ĐIỀU KIỆN KHẮC NGHIỆT NHẤT
Của chúng tôiCáp chịu nhiệt độ cao đa lõi PEEKĐược thiết kế để mang lại hiệu suất vượt trội trong những môi trường khắc nghiệt nhất về nhiệt độ và hóa chất trên Trái đất và ngoài vũ trụ. Loại cáp tiên tiến này có các đặc điểm sau:4 dây dẫn bằng đồng mạ bạc (SPC) 20AWGvới19/0.18 sợi mảnhMỗi bộ phận đều được cách nhiệt và bảo vệ bởi nhiều lớp.PEEK (Polyetheretherketone), một loại nhựa nhiệt dẻo bán tinh thể cao cấp. Được bao bọc bởi mộtLớp chắn bện dây SPC (độ che phủ ≥85%)và tổng thểVỏ PEEKNó được đánh giá là...500Vvà hoạt động liên tục cho đến300℃(đã thử nghiệm tại)320℃ trong 8 giờ). Đây là giải pháp tối ưu chohàng không vũ trụ, thiết bị đo đạc dưới lòng đất, hệ thống đẩy tiên tiến và xử lý hóa họcNơi mà thất bại không phải là một lựa chọn.


CÁC TÍNH NĂNG CHÍNH VÀ ƯU ĐIỂM KỸ THUẬT
✔Độ ổn định nhiệt và hóa học tối ưu:Cấu trúc PEEKDuy trì tính toàn vẹn cơ học và độ bền điện môi từ nhiệt độ cực thấp đến nhiệt độ liên tục.300℃Với khả năng chống chịu đặc biệt đối với quá trình thủy phân, axit, bazơ và chất lỏng hydrocarbon.
✔Khả năng chống nhiễu điện từ và duy trì tín hiệu vượt trội:Lớp chắn bện dây SPC (≥85%)Nó cung cấp khả năng bảo vệ mạnh mẽ chống lại nhiễu điện từ, trong khi chất điện môi PEEK tổn hao thấp đảm bảo truyền tín hiệu sạch cho các thiết bị đo nhạy cảm.
✔Độ bền cơ học vượt trộiPEEK có khả năng chống mài mòn, cắt xuyên vượt trội và duy trì độ bền cao.tính linh hoạt caoNgay cả sau khi tiếp xúc lâu dài với nhiệt độ cực cao, nó vẫn vượt trội hơn PTFE hoặc FEP trong các ứng dụng động.
✔Tối ưu hóa không gian và trọng lượng: Một sản phẩm nhỏ gọnĐường kính ngoài 4,5mmCho phép đi dây mật độ cao trong không gian hạn hẹp, chẳng hạn như khoang động cơ máy bay hoặc chuỗi dụng cụ khoan giếng, mà không ảnh hưởng đến hiệu suất.
✔Kiểm định chất lượng nghiêm ngặtMỗi lô cáp đều trải qua một quy trình kiểm tra.Thử nghiệm điện áp cao 1,5kV/phútvà mộtThử nghiệm độ bền nhiệt 320℃/8 giờĐảm bảo độ tin cậy ngay cả trong điều kiện vận hành khắc nghiệt.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT & CẤU TRÚC
| Tham số | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Cấu hình | 4x20AWG |
| Nhạc trưởng | Đồng mạ bạc (SPC), 19/0.18 sợi bện, Ø 0.9mm |
| Cách nhiệt | PEEK (Polyetheretherketone), Ø 1.4mm (dây dẫn cách điện) |
| Che chắn | Màn chắn bện dây SPC (SCR), độ phủ sóng ≥85% |
| Vỏ bọc | PEEK (Polyetheretherketone) |
| Đường kính ngoài (OD) | 4,5mm |
| Điện áp định mức | 500V |
| Nhiệt độ liên tục | Lên đến300℃ |
| Điện áp thử nghiệm | 1,5kV/phút |
| Thử nghiệm nhiệt độ cao | 320℃ trong 8 giờ |
TẠI SAO NÊN CHỌN CÁP CHỊU NHIỆT CAO PEEK CỦA CHÚNG TÔI?
Chúng tôi chuyên sản xuất cáp cho các ứng dụng tiên tiến, nơi mà giới hạn của khoa học vật liệu được đẩy lên hàng ngày. PEEK không chỉ là vật liệu cách điện; nó còn là yếu tố thúc đẩy hiệu suất, được lựa chọn thay thế cho PTFE hoặc gốm sứ nhờ sự kết hợp độc đáo của các đặc tính sau:Dễ gia công, độ bền cơ học vượt trội và tính trơ hóa học tuyệt vời.. Cáiđồng mạ bạcCác dây dẫn và lớp chắn đảm bảo hiệu suất tối ưu trong môi trường tần số cao và ăn mòn. Loại cáp này là kết quả của sự hợp tác kỹ thuật chuyên sâu với các ngành công nghiệp hoạt động ở giới hạn khả năng chịu nhiệt, cung cấp giải pháp giúp giảm độ phức tạp của hệ thống và tăng độ tin cậy của nhiệm vụ.
CÁC ỨNG DỤNG TIÊU BIỂU
-
Hàng không vũ trụ & Động cơ phản lực: Hệ thống dây điện bên trongvỏ động cơ phản lực, bộ nguồn phụ (APU) và thiết bị đo đạc của phương tiện tái nhập khí quyển.
-
Dụng cụ khoan giếng dầu khí:Ghi nhật ký trong khi khoan (LWD), Đo lường trong khi khoan (MWD)và các dây cáp cảm biến cố định trong các giếng áp suất cao, nhiệt độ cao (HPHT).
-
Công nghiệp hóa chất và chế biếnDây cáp cảm biến và dây cáp sưởi bên tronglò phản ứng, nồi hấp và đường ốngXử lý các hóa chất mạnh.
-
Quân sự & Quốc phòng:Hệ thống dẫn đường tên lửa, thiết bị điện tử xe bọc thépvà các giàn khoan khác tiếp xúc với điều kiện nhiệt độ và áp suất cực cao.
-
Sản xuất tiên tiến: Dây điện chomáy in 3D nhiệt độ cao, thiết bị chế tạo chất bán dẫnvà lò chân không.
- Yêu cầu mẫu và dữ liệu tuân thủ - Đánh giá cáp và xem xét dữ liệu thử nghiệm nhiệt độ 320℃/8 giờ của chúng tôi.
-
Tải xuống thông số kỹ thuật - Truy cập thông số kỹ thuật chi tiết về khả năng kháng hóa chất và lão hóa nhiệt.
-
Liên hệ với đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi - Hãy thảo luận về những thách thức cụ thể mà bạn gặp phải liên quan đến nhiệt, hóa học và cơ học.
-
Nhận báo giá cạnh tranh - Có sẵn các giải pháp OEM/ODM.



Câu hỏi thường gặp
Câu 1: Điều gì khiến PEEK vượt trội hơn PTFE hoặc FEP trong các ứng dụng nhiệt độ cao?
MỘT:Mặc dù PTFE và FEP có khả năng chịu nhiệt tốt,PEEK có độ bền cơ học, khả năng chống mài mòn và khả năng chống cắt xuyên thủng vượt trội ở nhiệt độ cao.Nó không bị biến dạng dẻo dưới áp suất như PTFE và duy trì hình dạng cũng như các đặc tính tốt hơn trong môi trường năng động, chịu ứng suất cao.
Câu 2: Tại sao lớp mạ bạc được sử dụng cho cả dây dẫn và lớp chắn?
MỘT: Lớp mạ bạc mang lại độ dẫn điện cao nhất và khả năng chống ăn mòn/oxy hóa vượt trội ở nhiệt độ khắc nghiệt.So với thiếc hoặc niken, điều này rất quan trọng để duy trì tính toàn vẹn tín hiệu và hiệu quả che chắn trong môi trường khắc nghiệt, nhiệt độ cao trong thời gian dài.
Câu 3: Loại cáp này có chịu được sự thay đổi nhiệt độ và rung động không?
MỘT:Tuyệt đối.PEEK có khả năng chống mỏi nhiệt và biến dạng dẻo tuyệt vời.Điều này làm cho nó trở nên lý tưởng cho các ứng dụng có sự thay đổi nhiệt độ nhanh chóng. Kết hợp với các dây dẫn mảnh, cáp được thiết kế để chịu được độ rung đáng kể, đó là lý do tại sao nó được chỉ định cho các thiết bị hàng không vũ trụ và giếng khoan.
Câu 4: Dây cáp này có phù hợp để sử dụng trong môi trường chân không hoặc bức xạ không?
MỘT:Đúng.PEEK có đặc tính thoát khí rất thấp., khiến nó phù hợp cho các buồng chân không và các ứng dụng không gian. Nó cũng thể hiệnkhả năng chống chịu tốt với bức xạ gamma, vượt trội hơn nhiều loại polymer khác trong môi trường hạt nhân hoặc không gian.
Q5: Bạn có thể tùy chỉnh lớp chắn hoặc thêm các cặp chắn riêng lẻ không?
MỘT:Chắc chắn rồi. Chúng ta có thể chế tạo loại cáp này bằng...các cấu hình che chắn khác nhauBao gồm cả lớp chắn riêng cho từng cặp dây (lá nhôm hoặc bện) trong cấu trúc tổng thể, được thiết kế riêng theo yêu cầu EMI/RFI cụ thể của bạn.



