Leave Your Message
Giới thiệu về cáp đo lường chịu nhiệt độ cao 12 cặp
Cáp thiết bị đo
Danh mục sản phẩm
Sản phẩm nổi bật
Tùy chỉnh cáp

Giới thiệu về cáp đo lường chịu nhiệt độ cao 12 cặp

Trong nhiều ứng dụng công nghiệp và môi trường đặc biệt, cáp đáng tin cậy đóng vai trò vô cùng quan trọng. Cáp đo lường chịu nhiệt độ cao 12 cặp được giới thiệu hôm nay đóng vai trò then chốt trong nhiều tình huống phức tạp nhờ hiệu suất tuyệt vời và cấu trúc tinh vi.

    Trong nhiều ứng dụng công nghiệp và môi trường đặc biệt, cáp đáng tin cậy là vô cùng quan trọng. Cáp chịu nhiệt độ cao 12 cặp dây. cáp thiết bị Sản phẩm được giới thiệu hôm nay đóng vai trò quan trọng trong nhiều tình huống phức tạp nhờ hiệu năng vượt trội và cấu trúc tinh xảo.

    (1) Người dẫn điện

    Về mặt cấu trúc, loại cáp này có thiết kế tỉ mỉ. Dây dẫn được làm bằng đồng mạ thiếc, có khả năng dẫn điện tốt và chống ăn mòn. Cấu trúc cụ thể của dây dẫn là 7/0.12, với tiết diện 28AWG. Sự kết hợp này đảm bảo truyền tải dòng điện ổn định và cũng đảm bảo tính linh hoạt của cáp, tạo điều kiện thuận lợi cho việc lắp đặt và đấu dây trong các môi trường khác nhau.

    (2) Lớp cách nhiệt

    Lớp cách điện của cáp được làm bằng FEP (ethylene propylene flo hóa). FEP có đặc tính tuyệt vời. khả năng chịu nhiệt độ cao Với khả năng chống ăn mòn hóa học, cáp này có thể duy trì hiệu suất cách điện ổn định trong môi trường khắc nghiệt, ngăn ngừa hiệu quả hiện tượng rò rỉ dòng điện và ngắn mạch. Cáp này có tổng cộng 12 cặp dây, đáp ứng nhu cầu truyền tải đa tín hiệu. Nó có ưu điểm vượt trội trong một số trường hợp cần truyền tải nhiều tín hiệu dữ liệu hoặc điều khiển cùng lúc.

    (3) Lớp chắn

    Để nâng cao hơn nữa hiệu suất của cáp, nó được trang bị lớp chắn kép. Lớp đầu tiên là lớp chắn bằng băng nhôm, có thể chặn hiệu quả nhiễu điện từ bên ngoài và đảm bảo độ chính xác của việc truyền tín hiệu. Lớp thứ hai là lớp chắn bằng đồng mạ thiếc dạng bện, không chỉ tăng cường hiệu quả chắn mà còn cải thiện độ bền cơ học của cáp, giúp nó chống mài mòn và kéo giãn tốt hơn.

    (4) Vỏ bọc

    Lớp vỏ ngoài cùng cũng sử dụng vật liệu FEP. Điều này không chỉ tiếp tục duy trì các đặc tính của nó mà còn... khả năng chịu nhiệt độ cao và khả năng chống ăn mòn, đồng thời cung cấp sự bảo vệ toàn diện cho dây dẫn bên trong, lớp cách điện và lớp chắn.


    Số lượng cặp

    Kích thước dây dẫn (AWG)

    Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

    Trọng lượng tịnh (kg/km)

    1

    18

    5.8

    44

    2

    8.7

    87

    4

    10.6

    145

    6

    12,5

    198

    8

    13,9

    246

    10

    16.2

    315

    12

    16.7

    355

    16

    18.4

    451

    20

    20.4

    542

    24

    23.4

    672

    30

    24,7

    807

    36

    26.3

    933

    1

    16

    6.4

    60

    2

    10.2

    126

    4

    11,8

    195

    6

    13,9

    270

    8

    16.1

    358

    10

    18.1

    433

    12

    18,7

    494

    16

    20,8

    632

    20

    23,6

    793

    24

    26.3

    942

    30

    27,9

    1139

    36

    30

    1278

    1

    14

    8

    91

    2

    12.4

    178

    4

    14.4

    286

    6

    17.6

    422

    8

    19,8

    532

    10

    22,9

    675

    12

    23,7

    774

    16

    26.3

    991

    20

    29.2

    1203

    24

    33.2

    1471

    30

    35.2

    1781

    36

    38

    2000

    Số lượng bộ ba

    Kích thước dây dẫn (AWG)

    Đường kính ngoài danh nghĩa (mm)

    Trọng lượng tịnh (kg/km)

    1

    18

    6.2

    55

    2

    9.6

    110

    4

    11.7

    189

    6

    13,8

    264

    8

    15,9

    350

    10

    17,9

    424

    12

    18,5

    484

    16

    20,5

    620

    20

    23.3

    778

    24

    26.1

    926

    30

    27,6

    1119

    36

    29,7

    1314

    1

    16

    6.8

    76

    2

    11.3

    161

    4

    13

    261

    6

    16

    386

    8

    17,9

    489

    10

    20.2

    596

    12

    20,9

    687

    16

    23,7

    914

    20

    26.3

    1111

    24

    29,4

    1324

    30

    31.2

    1611

    36

    34.1

    Năm 1940

    1

    14

    8,5

    117

    2

    13.7

    233

    4

    16,5

    409

    6

    19,6

    578

    8

    22

    738

    10

    25,5

    934

    12

    26.4

    1081

    16

    29,4

    1395

    20

    33.3

    1744

    24

    37.2

    2077

    30

    39,5

    2531

    36

    43.1

    3043

    Về thông số hiệu suất, điện áp định mức của cáp này là 24V, phù hợp với nhiều thiết bị và hệ thống điện áp thấp. Phạm vi nhiệt độ định mức từ -40°C đến 200°C, cho phép nó hoạt động bình thường trong môi trường cực lạnh và cực nóng. Cho dù ở vùng cực lạnh giá hay gần các lò công nghiệp nhiệt độ cao, nó đều có thể hoạt động ổn định.

    Với thiết kế cấu trúc tuyệt vời và hiệu suất vượt trội, bộ khuếch đại nhiệt độ cao 12 cặp này có thể chịu được nhiệt độ cao. cáp thiết bị Nó được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực hóa học, luyện kim, năng lượng, hàng không vũ trụ và nhiều lĩnh vực khác, cung cấp khả năng truyền dữ liệu đáng tin cậy cho các thiết bị và dụng cụ chính xác khác nhau. Đây là mắt xích kết nối không thể thiếu trong sản xuất công nghiệp hiện đại và các ứng dụng công nghệ cao cấp.

    công tydnitriển lãmhx3đóng góicn6quá trìnhywq